Bảng so sánh các hệ thống điện năng lượng mặt trời

Bảng so sánh các hệ thống điện năng lượng mặt trời

Điện mặt trời Bình Dương

Bảng so sánh các hệ thống điện năng lượng mặt trời:

Nội dung HT NLMT độc lập HT NLMT hòa lưới HT NLMT hòa lưới có dự trữ
Thành phần cơ bản
  • Tấm pin NLMT
  • Bộ kích điện
  • Bộ điều khiển
  • Bình ắc quy
  • Tấm pin NLMT
  • Bộ hòa lưới
  • Đồng hồ điện
  • Tấm pin NLMT
  • Bộ hòa lưới
  • Đồng hồ điện
  • Bình ắc quy
Hiệu quả tiết kiệm năng lượng
  • Ít nhất
  • bị hạn chế công suất tiêu thụ điện do lưu trữ vào bình ắc quy
  • Cao nhất
  • Không sử dụng ắc quy, cung cấp tối đa năng lượng
  • Trung bình
  • do dự trữ vào ắc quy nên bị giảm công suất
Đầu tư giá cả Do có bình ắc quy nên giá gấp 2 lần NLMT hòa lưới Chi phí thấp nhất Chi phí cao nhất do kết hợp 2 hệ thống còn lại
Tải tiêu thụ Giới hạn tải tiêu thụ Không giới hạn tải tiêu thụ Không giới hạn tải tiêu thụ
Hiệu quả kinh tế
  • Thấp
  • Do nguồn điện bị hạn chế về công suất và ắc quy
  • Cao
  • Sử dụng tối ưu nguồn năng lượng
  • Trung bình
  • Do ắc quy có giá thành cao
Chi phí tiết kiệm điện năng Thấp Cao Thấp
Thời gian hoàn vốn Dài Ngắn Dài nhất
Ứng dụng Thích hợp cho vùng sâu vùng xa, vùng chưa có điện lưới Khu vực có điện lưới tương đối ổn định Thích hợp cho vùng thường xuyên mất điện
Dự phòng sự cố mất điện Cao Thấp Cao
Chi phí bảo trì- bảo dưỡng
  • Rất Cao
  • Ắc quy mau hỏng do không được nạp đầy
  • Thấp
  • Gần như bằng không
  • Cao
  • Tuổi thọ Ắc quy chỉ từ 3-5 năm
Tính ổn định của hệ thống
  • Thấp
  • Lệ thuộc vào cường độ ánh sáng mặt trời do đó không ổn định khi công suất tải tăng lên.
  • Cao
  • Vận hành song song với lưới điện, không ảnh hưởng đến sự ổn định của hệ thống.
  • Cao
  • Vận hành song song với lưới điện, không ảnh hưởng đến sự ổn định của hệ thống.